|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
Điện thoại di động
|
Laptop
|
Máy ảnh
 |
Mua hàng qua mạng
 |
|
 |
Hotline1900 54 54 46 |
|
|
 |
|
|
|
Mô tả sản phẩm SONY DSC-W120
|
|
|
|
SONY DSC-W120
Giá:
3,490,000 VNĐ
Giá có thuế GTGT(10%):
3,839,000 VNĐ
Mô tả sản phẩm :
Máy ảnh Cyber-shot 7.2 Mega Pixel DSC-W120 có những tính năng tiên tiến như nhận diện khuôn mặt và nhận diện nụ cười. Được sản xuất để gây ấn tượng mạnh như ống kính Carl Zeiss zoom 4x để chụp những đối tượng ở xa và giải pháp chống nhòe của Sony Double Anti-Blur để cho hình ảnh rõ ràng sắc nét.
Thông Tin Khuyến Mãi:
Bảo hành: 12 tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
Tổng quan |
|
Màu sắc |
Sliver/Pinks |
|
Kích thước(rộng x cao x dày)/ Khối lượng |
88.2 x 57.2 x 22.9mm - Khoảng 123g (thân máy), Khoảng 156g (có phụ kiện) |
|
Tổng số điểm ảnh |
7.2 Megapixels |
|
Bộ cảm biến-Bộ xử lí |
Cảm biến Super HAD CCD 1/2.5"- Bộ xử lí BIONZ |
|
Ống kính |
Carl Zeiss Vario-Tessar |
|
LCD |
Màn hình 2.5" (115,000 pixels) |
|
Zoom Quang học/Zoom KTS |
Khoảng 4x-Khoảng 8x |
|
Định dạng ảnh/Video |
JPEG/MPEG1 |
|
Bộ nhớ dùng chung |
15MB |
|
Khe cắm thẻ nhớ mở rộng |
Memory Stick Duo / Memory Stick PRO Duo / Memory Stick PRO Duo (High Speed) / Memory Stick PRO-HG Duo |
|
Loại pin |
Pin Lithium ION |
|
Kết nối |
USB 2.0 | |
|
|
|
Tính năng chính |
|
Ống kính |
• Chỉ số F : 2.8 - 5.8
• Độ dài Tiêu cự f = (35mm Chuyển đổi ) : 5.35 - 21.4mm (32 - 128mm)
• Khẩu độ : Auto (F2.8 - F7.1) / Program Auto (F2.8 - F7.1)
• Tốc độ màn trập : Auto (F2.8 - F14.8) / Program Auto (F2.8 - F14.8) |
|
Các chế độ chụp ảnh/Chọn cảnh |
• Auto, Easy Shooting, Program • Scene Selection (Smile Shutter / Twilight / Twilight Portrait / Landscape / Soft Snap / Snow / Beach / Fireworks / High Sensitivity) |
|
Các chế độ lấy nét |
• Multi-point AF (9 points) / Centre-weighted AF / Spot AF / Semi manual (0.5m / 1.0m / 3.0m / 7.0m / Unlimited Distance)
• Single AF, Monitoring AF
• Vùng lấy nét tự động :W: khoảng 4cm đến vô cực, T: khoảng 50cm đến vô cực
• Vùng lấy nét tự động ở chế độ Macro : W: khoảng 4cm đến vô cực, T: khoảng 50cm đến vô cực
|
|
Hệ thống đo sáng |
• Độ nhạy sáng ISO : Auto / 80 / 100 / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200
• Bù trừ phơi sáng EV : + / - 2.0EV, 1/3EV mỗi bước
• Cân bằng trắng : Auto / Daylight / Cloudy / Fluorescent / Incandescent / Flash
• Multi-Pattern / Centre Weighted / Spot( Đa điểm- Trung tâm- Một điểm) |
|
Đèn Xenon Flash |
• Chế độ hoạt động : Auto, Flash On, Flash Off, Slow Synchro
• Vùng chiếu sáng : SO Auto: 0.2 - 3.9m (W) / khoảng 0.5 - 1.9m (T), ISO3200: lên đến 7.1m (W) / 3.9m (T)
• Cài đặt : + / - 1 mỗi bước
• Chống mắt đỏ |
|
Độ phân giải ảnh tĩnh |
• 7 Mp : 3,072 x 2,304 • 5 Mp : 2,592 x 1,944 pixels • 3 Mp : 2,048 x 1,536 pixels • VGA : 640 x 480 pixels • 3:2 - 3,072 x 2,048 pixels • 16:9 - 3,072 x 1,728 / 1,920 x 1,080 pixels |
|
Chế độ quay phim |
• Tốt nhất : 640 x 480, 30fps (khung hình/giây)
• Bình thường : 640 x 480, 16.6fps (khung hình/giây)
• Thấp nhất : 320 x 240, 8.3fps (khung hình/giây) |
|
Tính năng khác |
• Nhận Diện Khuôn Mặt (Face Detection) • Nhận diện nụ cười(Smile Detection) • Clear RAW NR (Giảm nhiễu)
• Hẹn giờ tự chụp (10 giây / 2 giây / tắt) • Phát lại kiểu Slide show : gồm các hiệu ứng Transition Effect (Simple / Basic / Active / Nostalgic / Stylish), Music (8 Tunes)
• Báo hiệu rung tay
• Chép dữ liệu từ bộ nhớ trong (vào thẻ nhớ) • Có thể gắn chân máy | |
|
|
|
Phụ kiện đi kèm |
|
• Pin Lithium ION NP-BG1
• Bộ sạc pin BC-CSGB / BC-CSGC
• Cáp nối đa năng
• Dây nguồn
• Dây đeo cổ tay
• Phần mềm kèm theo (Picture Motion Browser) | |
|
|
|
|
 |
|
|
|
|