| |
| Tổng quan |
| Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Màu sắc |
Grey |
| Kích thước/Trọng lượng |
118 x 50.5 x 12-16 mm 114 g |
|
| |
| Hiển thị |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| Loại màn hình |
TFT, 262.144 màu |
| Kích thước hiển thị |
240 x 320 pixels, 2.4 inches - |
|
| |
| Đặc điểm |
| Kiểu chuông |
Rung, Đa âm điệu, MP3 |
| Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Kết nối |
Bluetooth USB |
| Camera |
5 MP, 2560х1920 pixels, autofocus, xenon flash |
|
| |
| Lưu trữ |
| Danh bạ |
2.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Bộ nhớ trong |
350 MB |
| Thẻ nhớ |
microSD (TransFlash), tối đa 4 GB |
|
| |
| Thông tin khác |
| Tải nhạc |
Có |
| Rung |
Có |
| GPRS |
Class 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 - 48 kbps |
| HSCSD |
- |
| EDGE |
- |
| 3G |
- |
| WLAN |
Wi-Fi 802.11 b/g |
| Hệ điều hành |
Linux |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Đài FM |
Có |
| Trò chơi |
Cài sẵn trong máy |
| Trình duyệt |
WAP 2.0/xHTML, HTML |
| Java |
Có |
| Quay phim |
15fps |
| Ghi âm |
Có |
| Nghe nhạc |
Music player : MP3/WMA/eAAC+ format |
| Xem phim |
MP4 |
| Ghi âm cuộc gọi |
- |
| Loa ngoài |
Có |
|
| |
| Pin |
| Loại Pin |
Li-Ion 950 mAh (BX50) |
| Thời gian chờ |
Lên đến 580 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 09 giờ 30 phút |
|
| |
| Mô tả |
| Motorola ZN5 là mẫu di động chuyên dụng chụp ảnh với thiết kế đặc trưng, chất lượng hình ảnh nhiều màu sắc, máy hỗ trợ chế độ chụp ảnh rộng thông minh. |
|
| |